Gần 50 trường công bố điểm chuẩn đánh giá năng lực, tư duy


TT Trường Điểm chuẩn đánh giá năng lực (ĐH Quốc gia TP HCM) Điểm chuẩn đánh giá năng lực (ĐH Quốc gia Hà Nội) Điểm chuẩn đánh giá tư duy (ĐH Bách khoa Hà Nội) 1 Học viện Ngân hàng 100-115 (có cộng điểm khuyến khích) 2 Đại học Ngoại thương 27,2-28 (quy về thang 30) 3 Đại học Thương mại 18,5-22,5 (quy về thang 30) 18-21,5 (quy về thang 30) 4 Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông 15-23,5 (quy về thang 30) 15-23,5 (quy về thang 30) 5 Đại học Phan Châu Trinh 500-700 6 Học viện Hàng không Việt Nam 600-800 (quy đổi sang thang 1.200) 7 Đại học Công nghệ Sài Gòn 500-550 8 Đại học Công nghiệp Hà Nội 15-19,5 (quy về thang 30) 15,07-19,01 (quy về thang 30) 9 Đại học Kinh tế TP HCM 800-995 10 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐH Quốc gia TP HCM 630-1.052 11 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐH Quốc gia TP HCM 635-963 12 Trường Đại học Quốc tế, ĐH Quốc gia TP HCM 600-860 13 Trường Đại học Kinh tế – Luật, ĐH Quốc gia TP HCM 702-945 14 Trường Đại học Công nghệ thông tin, ĐH Quốc gia TP HCM 850-980 15 Trường Đại học An Giang, ĐH Quốc gia TP HCM 600-831 16 Khoa Y, ĐH Quốc gia TP HCM 746-943 17 Đại học Sài Gòn 732-926 18 Đại học Kinh tế – Tài chính TP HCM 600 19 Đại học Công nghệ TP HCM 650-900 20 Đại học Công thương TP HCM 600-750 21 Đại học Mở TP HCM 700-835 22 Đại học Nha Trang 600-700 23 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 65 45 24 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM 21-26 (quy về thang 30) 25 Đại học Nguyễn Tất Thành 550-650 70-85 26 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM 550 27 Đại học Vinh 17,2-20,4 (quy về thang 30) 17,2-20,4 (quy về thang 30) 28 Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế 950-980 29 Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế 700 30 Trường Đại học Nông lâm, Đại học Huế 700 31 Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế 630-930 32 Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế 650 33 Trường Du lịch, Đại học Huế 600 34 Khoa Kỹ thuật và Công nghệ, Đại học Huế 660 35 Khoa Quốc tế, Đại học Huế 650-790 36 Đại học Quy Nhơn 600-750 37 Đại học Giao thông vận tải 660-890 38 Đại học Phenikaa 70 50 39 Đại học Duy Tân 650-750 85-100 40 Học viện Chính sách và Phát triển 17,1-18,1 (quy về thang 30) 19,1-19,4 (quy về thang 30) 41 Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng 611-926 42 Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng 800-900 43 Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng 600-780 44 Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng 679-823 45 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng 647-763 46 Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt – Hàn, Đại học Đà Nẵng 600-700

Source link

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *